đế quốc

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nước theo chế độ quân chủ do một hoàng đế đứng đầu: Chỉ một quốc gia lãnh thổ rộng lớn, thường được hình thành từ việc nhiều dân tộc hoặc vùng lãnh thổ khác nhau hợp lại dưới quyền cai trị của một hoàng đế.
    • Nước chính sách bành trướng, đi xâm lược thống trị các nước khác, biến các nước đó thành thuộc địa hoặc vùng phụ thuộc: Chỉ một cường quốc theo đuổi chủ nghĩa bá quyền, thực dân.
    • Nước theo chủ nghĩa đế quốc: Cách gọi tắt để chỉ một quốc gia mang đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc.
  2. Tính từ:

    • (Nói tắt của "đế quốc chủ nghĩa"): Thuộc về hoặc tính chất của chủ nghĩa đế quốc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa 1 - Nước quân chủ):

    • Đế quốc La từng thống trị một vùng lãnh thổ rộng lớnchâu Âu.
    • Lịch sử Trung Hoa trải qua nhiều triều đại phong kiến các đế quốc hùng mạnh.
  • Danh từ (Nghĩa 2 & 3 - Nước xâm lược, theo chủ nghĩa đế quốc):

    • Các nước thuộc địa đã đấu tranh để giành lại độc lập từ tay các đế quốc phương Tây.
    • Chính sách của các đế quốc thường nhằm khai thác tài nguyên nhân công từ các nước bị trị.
  • Tính từ:

    • Những thế lực đế quốc luôn tìm cách mở rộng ảnh hưởng của mình.
    • Cuộc chiến chống lại chủ nghĩa đế quốc cuộc chiến lâu dài của nhiều dân tộc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đế quốc thực dân": Cụm từ dùng để nhấn mạnh đặc điểm xâm lược, cai trị thuộc địa của một đế quốc.

    • Các đế quốc thực dân châu Âu tranh giành ảnh hưởngchâu Phi vào thế kỷ 19.
  • "tàn dư đế quốc": Chỉ những dấu vết, ảnh hưởng còn sót lại của chủ nghĩa đế quốc sau khi chế độ thuộc địa sụp đổ.

    • Công cuộc xây dựng đất nước phải xóa bỏ mọi tàn dư đế quốc.
Biến thể từ liên quan
  • Đế quốc chủ nghĩa (danh từ): Hệ tư tưởng chính sách của một nước đế quốc, đề cao việc bành trướng, thống trị bóc lột các nước khác.

    • Chủ nghĩa đế quốc giai đoạn tột cùng của chủ nghĩa tư bản.
  • Đế chế (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng với nghĩa là nước quân chủ do hoàng đế đứng đầu.

    • Đế chế Ottoman tồn tại trong nhiều thế kỷ.
Từ đồng nghĩa
  • Đế chế: (Chủ yếu cho nghĩa 1) Vương quốc do hoàng đế cai trị.
  • Đại đế quốc: (Nhấn mạnh quy mô) Đế quốc lãnh thổ quyền lực rất lớn.
  • Cường quốc thực dân/đế quốc: (Cho nghĩa 2, 3) Quốc gia hùng mạnh theo đuổi chính sách thực dân.
Từ trái nghĩa
  • Thuộc địa: Nước bị một đế quốc khác thống trị.
  • Nước bị trị: Quốc gia bị mất chủ quyền vào tay một đế quốc.
  • Nước phi thực dân: Quốc gia không theo đuổi chính sách xâm lược, thống trị thuộc địa.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Con đường đế quốc chủ nghĩa": Chỉ lối đi, chính sách mang tính bành trướng thống trị của các nước đế quốc.

    • Không một dân tộc nào muốn đi theo con đường đế quốc chủ nghĩa.
  • "Ách thống trị của đế quốc": Cách nói hình tượng về sự cai trị, áp bức của các thế lực đế quốc.

    • Nhân dân ta đã đứng lên lật đổ ách thống trị của đế quốc.
  1. I. dt. 1. Nước quân chủ do hoàng đế đứng đầụ 2. Nước đi xâm lược nước khác, biến nước này thành thuộc địa hay phụ thuộc: bọn đế quốc chủ nghĩa đế quốc. 3. Nước theo chủ nghĩa đế quốc. II. tt. Đế quốc chủ nghĩa, nói tắt: nước đế quốc.

Từ chứa "đế quốc"